TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

repeint

danh từ giống đực (m)
/ʁə.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

repeint nghĩa là chỗ tô lại.

Nghĩa của repeint

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ tô lại (trên bức họa).

Dạng từ của repeint

Đi với mạo từ: un repeint · le repeint

Số nhiềurepeints

Câu hỏi thường gặp

repeint nghĩa là gì?

repeint (danh từ) nghĩa là chỗ tô lại.

repeint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repeint (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pɛ̃/.

repeint là giống đực hay giống cái?

repeint là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.