TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

reparler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.paʁ.le/ giọng máy của trình duyệt

reparler nghĩa là nói lại, bàn lại, lại nói chuyện.

Nghĩa của reparler

Ngoại động từ

  1. Nói lại, bàn lại.
    • Nous reparlerons de cette affairechúng ta sẽ bàn lại việc đó
  2. Lại nói chuyện (với người mình giận).
    • on en reparlera(thân mật) việc chưa ổn đâu, rồi đấy mà xem

Chia động từ reparler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reparléHiện tại phân từ: reparlant

Hiện tại présent

  • je reparle
  • tu reparles
  • il/elle reparle
  • nous reparlons
  • vous reparlez
  • ils/elles reparlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai reparlé
  • tu as reparlé
  • il/elle a reparlé
  • nous avons reparlé
  • vous avez reparlé
  • ils/elles ont reparlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reparlais
  • tu reparlais
  • il/elle reparlait
  • nous reparlions
  • vous reparliez
  • ils/elles reparlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je reparlerai
  • tu reparleras
  • il/elle reparlera
  • nous reparlerons
  • vous reparlerez
  • ils/elles reparleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je reparlerais
  • tu reparlerais
  • il/elle reparlerait
  • nous reparlerions
  • vous reparleriez
  • ils/elles reparleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je reparle
  • que tu reparles
  • qu'il/elle reparle
  • que nous reparlions
  • que vous reparliez
  • qu'ils/elles reparlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reparlai
  • tu reparlas
  • il/elle reparla
  • nous reparlâmes
  • vous reparlâtes
  • ils/elles reparlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • reparle (tu)
  • reparlons (nous)
  • reparlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với reparler

  • Je ne lui ai plus reparlé depuis. Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #683291

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to talk again, to speak again

Câu hỏi thường gặp

reparler nghĩa là gì?

reparler (ngoại động từ) nghĩa là nói lại, bàn lại, lại nói chuyện.

reparler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reparler (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.paʁ.le/.

Chia động từ reparler ở thì hiện tại thế nào?

je reparle, tu reparles, il/elle reparle, nous reparlons, vous reparlez, ils/elles reparlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.