rengorgement
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rengorgement nghĩa là Sự ưỡn ngực làm bộ.
Nghĩa của rengorgement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự ưỡn ngực làm bộ.
Dạng từ của rengorgement
Đi với mạo từ: un rengorgement · le rengorgement
| Số nhiều | rengorgements |
Câu hỏi thường gặp
rengorgement nghĩa là gì?
rengorgement (danh từ) nghĩa là Sự ưỡn ngực làm bộ.
rengorgement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rengorgement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/.
rengorgement là giống đực hay giống cái?
rengorgement là danh từ giống đực (dùng với un, le).