TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rengorgement

danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

rengorgement nghĩa là Sự ưỡn ngực làm bộ.

Nghĩa của rengorgement

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự ưỡn ngực làm bộ.

Dạng từ của rengorgement

Đi với mạo từ: un rengorgement · le rengorgement

Số nhiềurengorgements

Câu hỏi thường gặp

rengorgement nghĩa là gì?

rengorgement (danh từ) nghĩa là Sự ưỡn ngực làm bộ.

rengorgement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rengorgement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ɡɔʁ.ʒə.mɑ̃/.

rengorgement là giống đực hay giống cái?

rengorgement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.