renflouage
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.flu.aʒ/ giọng máy của trình duyệt
renflouage nghĩa là sự trục, sự cứu trợ.
Nghĩa của renflouage
Danh từ · giống đực
- Sự trục (tàu mắc cạn).
- Nghĩa bóng Sự cứu trợ.
Dạng từ của renflouage
Đi với mạo từ: un renflouage · le renflouage
Câu hỏi thường gặp
renflouage nghĩa là gì?
renflouage (danh từ) nghĩa là sự trục, sự cứu trợ.
renflouage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renflouage (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.flu.aʒ/.
renflouage là giống đực hay giống cái?
renflouage là danh từ giống đực (dùng với un, le).