TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rempailleur

danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.pa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt

rempailleur nghĩa là Thợ nhồi lại rơm ghế.

Nghĩa của rempailleur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ nhồi lại rơm ghế.

Dạng từ của rempailleur

Đi với mạo từ: un rempailleur · le rempailleur

Số nhiềurempailleurs

Câu hỏi thường gặp

rempailleur nghĩa là gì?

rempailleur (danh từ) nghĩa là Thợ nhồi lại rơm ghế.

rempailleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rempailleur (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.pa.jœʁ/.

rempailleur là giống đực hay giống cái?

rempailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.