rempailleur
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.pa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
rempailleur nghĩa là Thợ nhồi lại rơm ghế.
Nghĩa của rempailleur
Danh từ · giống đực
- Thợ nhồi lại rơm ghế.
Dạng từ của rempailleur
Đi với mạo từ: un rempailleur · le rempailleur
| Số nhiều | rempailleurs |
Câu hỏi thường gặp
rempailleur nghĩa là gì?
rempailleur (danh từ) nghĩa là Thợ nhồi lại rơm ghế.
rempailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rempailleur (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.pa.jœʁ/.
rempailleur là giống đực hay giống cái?
rempailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).