remorqueur
/ʁə.mɔʁ.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
remorqueur nghĩa là kéo, lai, tàu kéo, tàu lai.
Nghĩa của remorqueur
Tính từ
- Kéo, lai, dắt.
- Bateau remorqueurtàu kéo, tàu lai
Danh từ · giống đực
- Tàu kéo, tàu lai.
Dạng từ của remorqueur
| Số nhiều | remorqueurs |
| Giống cái | remorqueuse /ʁə.mɔʁ.køz/ |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tugboat
Câu hỏi thường gặp
remorqueur nghĩa là gì?
remorqueur (tính từ, danh từ) nghĩa là kéo, lai, tàu kéo, tàu lai.
remorqueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remorqueur (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɔʁ.kœʁ/.