remisier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
remisier nghĩa là Người môi giới chứng khoán không chính thức.
Nghĩa của remisier
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Người môi giới chứng khoán không chính thức.
Dạng từ của remisier
Đi với mạo từ: un remisier · le remisier
| Số nhiều | remisiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a sort of jobber in a stock market
Câu hỏi thường gặp
remisier nghĩa là gì?
remisier (danh từ) nghĩa là Người môi giới chứng khoán không chính thức.
remisier là giống đực hay giống cái?
remisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).