regimbement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.ʒɛ̃b.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
regimbement nghĩa là sự chống đối, sự kháng cự.
Nghĩa của regimbement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự chống đối, sự kháng cự.
Dạng từ của regimbement
Đi với mạo từ: un regimbement · le regimbement
Câu hỏi thường gặp
regimbement nghĩa là gì?
regimbement (danh từ) nghĩa là sự chống đối, sự kháng cự.
regimbement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regimbement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒɛ̃b.mɑ̃/.
regimbement là giống đực hay giống cái?
regimbement là danh từ giống đực (dùng với un, le).