TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

refouillement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

refouillement nghĩa là sự xoi, sự chạm xoi, chỗ chạm xoi.

Nghĩa của refouillement

Danh từ · giống đực

  1. Sự xoi, sự chạm xoi.
  2. Chỗ chạm xoi.

Dạng từ của refouillement

Đi với mạo từ: un refouillement · le refouillement

Câu hỏi thường gặp

refouillement nghĩa là gì?

refouillement (danh từ) nghĩa là sự xoi, sự chạm xoi, chỗ chạm xoi.

refouillement là giống đực hay giống cái?

refouillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.