recrudescence
danh từ giống đực (m)
/ʁə.kʁy.dɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
recrudescence nghĩa là sự tăng, sự gia tăng.
Nghĩa của recrudescence
Danh từ · giống đực
- Sự tăng, sự gia tăng.
- Recrudescence de fièvresự tăng sốt
- Recrudescence de l'activité volcaniquesự gia tăng hoạt động núi lửa
Dạng từ của recrudescence
Đi với mạo từ: un recrudescence · le recrudescence
| Số nhiều | recrudescences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recrudescence; an instance of recrudescence
Câu hỏi thường gặp
recrudescence nghĩa là gì?
recrudescence (danh từ) nghĩa là sự tăng, sự gia tăng.
recrudescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recrudescence (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.kʁy.dɛ.sɑ̃s/.
recrudescence là giống đực hay giống cái?
recrudescence là danh từ giống đực (dùng với un, le).