record
/ʁə.kɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
record nghĩa là kỷ lục.
Nghĩa của record
Danh từ · giống đực
- Kỷ lục.
- Battre un recordphá một kỷ lục
Tính từ
- Kỷ lục.
- Vitesse recordtốc độ kỷ lục
- En un temps record(thân mật) trong một thời gian kỷ lục (rất ngắn)
Dạng từ của record
Đi với mạo từ: un record · le record
| Số nhiều | records |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ record (most extreme known value of some achievement)
- Tính từ record, record-breaking, record-setting; extreme
Câu hỏi thường gặp
record nghĩa là gì?
record (danh từ, tính từ) nghĩa là kỷ lục.
record phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của record (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.kɔʁ/.
record là giống đực hay giống cái?
record là danh từ giống đực (dùng với un, le).