ratissage
danh từ giống đực (m)
/ʁa.ti.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
ratissage nghĩa là sự cào, sự càn quét.
Nghĩa của ratissage
Danh từ · giống đực
- Sự cào.
- Quân sự Sự càn quét.
Dạng từ của ratissage
Đi với mạo từ: un ratissage · le ratissage
| Số nhiều | ratissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raking, combing, sweeping; search, search and sweep (operation), ratissage
Câu hỏi thường gặp
ratissage nghĩa là gì?
ratissage (danh từ) nghĩa là sự cào, sự càn quét.
ratissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ratissage (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ti.saʒ/.
ratissage là giống đực hay giống cái?
ratissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).