rationalisme
rationalisme nghĩa là chủ nghĩa duy lý, thuyết hợp thức.
Nghĩa của rationalisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Chủ nghĩa duy lý.
- Nghệ thuật Thuyết hợp thức.
Dạng từ của rationalisme
Đi với mạo từ: un rationalisme · le rationalisme
| Số nhiều | rationalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rationalism
Câu hỏi thường gặp
rationalisme nghĩa là gì?
rationalisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa duy lý, thuyết hợp thức.
rationalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rationalisme (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sjɔ.na.lizm/.
rationalisme là giống đực hay giống cái?
rationalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).