Lâm nghiệp Sự ướm gốc cây (để xem cây chặt ra có đúng là của gốc ấy không).
Dạng từ của rapatronnage
Đi với mạo từ: un rapatronnage · le rapatronnage
Câu hỏi thường gặp
rapatronnage nghĩa là gì?
rapatronnage (danh từ) nghĩa là sự ướm gốc cây.
rapatronnage là giống đực hay giống cái?
rapatronnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.