TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ramé

giọng máy của trình duyệt

ramé nghĩa là mới nhú gạc, có gạc khác men.

Nghĩa của ramé

Tính từ

  1. Săn bắn Mới nhú gạc (hươu nai).
  2. Có gạc khác men (hươu nai trên huy hiệu).
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Có cọc đỡ (dây leo).

Câu hỏi thường gặp

ramé nghĩa là gì?

ramé (tính từ) nghĩa là mới nhú gạc, có gạc khác men.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.