radja
danh từ giống đực (m)
/ʁad.ʒa/ giọng máy của trình duyệt
radja nghĩa là Như raja.
Nghĩa của radja
Danh từ · giống đực
- Như raja.
Dạng từ của radja
Đi với mạo từ: un radja · le radja
| Số nhiều | radjas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Hindu princely title rajah, in various meanings, yet often rendered as king
Câu hỏi thường gặp
radja nghĩa là gì?
radja (danh từ) nghĩa là Như raja.
radja phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radja (giọng Pháp chuẩn): /ʁad.ʒa/.
radja là giống đực hay giống cái?
radja là danh từ giống đực (dùng với un, le).