rêvasserie
danh từ giống cái (f)
/ʁɛ.va.sʁi/ giọng máy của trình duyệt
rêvasserie nghĩa là sự mơ mộng.
Nghĩa của rêvasserie
Danh từ · giống cái
- Sự mơ mộng.
- Điều mơ mộng hão huyền.
Dạng từ của rêvasserie
Đi với mạo từ: une rêvasserie · la rêvasserie
| Số nhiều | rêvasseries |
Câu hỏi thường gặp
rêvasserie nghĩa là gì?
rêvasserie (danh từ) nghĩa là sự mơ mộng.
rêvasserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rêvasserie (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.va.sʁi/.
rêvasserie là giống đực hay giống cái?
rêvasserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).