rétrofusée
danh từ giống cái (f)
/ʁet.ʁɔ.fy.ze/ giọng máy của trình duyệt
rétrofusée nghĩa là Tên lửa hãm (trên tàu vũ trụ).
Nghĩa của rétrofusée
Danh từ · giống cái
- Tên lửa hãm (trên tàu vũ trụ).
Dạng từ của rétrofusée
Đi với mạo từ: une rétrofusée · la rétrofusée
| Số nhiều | rétrofusées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retrorocket
Câu hỏi thường gặp
rétrofusée nghĩa là gì?
rétrofusée (danh từ) nghĩa là Tên lửa hãm (trên tàu vũ trụ).
rétrofusée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rétrofusée (giọng Pháp chuẩn): /ʁet.ʁɔ.fy.ze/.
rétrofusée là giống đực hay giống cái?
rétrofusée là danh từ giống cái (dùng với une, la).