rétractilité
rétractilité nghĩa là tính rụt vào, tính co rút.
Nghĩa của rétractilité
Danh từ · giống cái
- Tính rụt vào.
- Rétractilité des griffes du liontính rụt vào của móng sự tử
- Sinh vật học Tính co rút.
Dạng từ của rétractilité
Đi với mạo từ: une rétractilité · la rétractilité
| Số nhiều | rétractilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retractility
Câu hỏi thường gặp
rétractilité nghĩa là gì?
rétractilité (danh từ) nghĩa là tính rụt vào, tính co rút.
rétractilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rétractilité (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.tʁak.ti.li.te/.
rétractilité là giống đực hay giống cái?
rétractilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).