rétractibilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rétractibilité nghĩa là tính co.
Nghĩa của rétractibilité
Danh từ · giống cái
- Tính co (của gỗ).
Dạng từ của rétractibilité
Đi với mạo từ: une rétractibilité · la rétractibilité
| Số nhiều | rétractibilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retractibility
Câu hỏi thường gặp
rétractibilité nghĩa là gì?
rétractibilité (danh từ) nghĩa là tính co.
rétractibilité là giống đực hay giống cái?
rétractibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).