TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rétivité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

rétivité nghĩa là tính bất kham.

Nghĩa của rétivité

Danh từ · giống cái

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tính bất kham (của ngựa...).
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tính cứng cổ, tính khó bảo.

Dạng từ của rétivité

Đi với mạo từ: une rétivité · la rétivité

Câu hỏi thường gặp

rétivité nghĩa là gì?

rétivité (danh từ) nghĩa là tính bất kham.

rétivité là giống đực hay giống cái?

rétivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.