TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réquisitionné

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

réquisitionné nghĩa là người bị trưng tập.

Nghĩa của réquisitionné

Danh từ · giống đực

  1. Người bị trưng tập.

Dạng từ của réquisitionné

Đi với mạo từ: un réquisitionné · le réquisitionné

Câu hỏi thường gặp

réquisitionné nghĩa là gì?

réquisitionné (danh từ) nghĩa là người bị trưng tập.

réquisitionné là giống đực hay giống cái?

réquisitionné là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.