réhabilité
/ʁe.a.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
réhabilité nghĩa là được phục quyền, người được phục quyền.
Nghĩa của réhabilité
Tính từ
- Được phục quyền.
- Failli réhabiliténgười vỡ nợ được phục quyền
Danh từ · giống đực
- Người được phục quyền.
Dạng từ của réhabilité
| Số nhiều | réhabilités |
Câu hỏi thường gặp
réhabilité nghĩa là gì?
réhabilité (tính từ, danh từ) nghĩa là được phục quyền, người được phục quyền.
réhabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réhabilité (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.a.bi.li.te/.