réfringence
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
réfringence nghĩa là tính chiết quang.
Nghĩa của réfringence
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Tính chiết quang.
Dạng từ của réfringence
Đi với mạo từ: une réfringence · la réfringence
| Số nhiều | réfringences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refringence
Câu hỏi thường gặp
réfringence nghĩa là gì?
réfringence (danh từ) nghĩa là tính chiết quang.
réfringence là giống đực hay giống cái?
réfringence là danh từ giống cái (dùng với une, la).