réceptionnaire
giọng máy của trình duyệt
réceptionnaire nghĩa là nghiệm thu, nhân viên nghiệm thu, người nhận hàng.
Nghĩa của réceptionnaire
Tính từ
- Nghiệm thu (hàng hóa...).
- Agent réceptionnairenhân viên nghiệm thu
Danh từ · cả hai giống
- Nhân viên nghiệm thu.
- Người nhận hàng.
- Người phụ trách đón tiếp (ở khách sạn).
Dạng từ của réceptionnaire
| Số nhiều | réceptionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receiving (goods in) clerk
Câu hỏi thường gặp
réceptionnaire nghĩa là gì?
réceptionnaire (tính từ, danh từ) nghĩa là nghiệm thu, nhân viên nghiệm thu, người nhận hàng.