réédification
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
réédification nghĩa là sự xây dựng lại, sự dựng lại.
Nghĩa của réédification
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự xây dựng lại, sự dựng lại.
Dạng từ của réédification
Đi với mạo từ: une réédification · la réédification
| Số nhiều | réédifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rebuilding, reconstruction
Câu hỏi thường gặp
réédification nghĩa là gì?
réédification (danh từ) nghĩa là sự xây dựng lại, sự dựng lại.
réédification là giống đực hay giống cái?
réédification là danh từ giống cái (dùng với une, la).