TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quinquagésime

danh từ giống cái (f)
/kɛ̃.ka.ʒe.zim/ giọng máy của trình duyệt

quinquagésime nghĩa là Chủ nhật trước tuần chay.

Nghĩa của quinquagésime

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Chủ nhật trước tuần chay.

Dạng từ của quinquagésime

Đi với mạo từ: une quinquagésime · la quinquagésime

Câu hỏi thường gặp

quinquagésime nghĩa là gì?

quinquagésime (danh từ) nghĩa là Chủ nhật trước tuần chay.

quinquagésime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quinquagésime (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.ka.ʒe.zim/.

quinquagésime là giống đực hay giống cái?

quinquagésime là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.