quartzite
danh từ giống đực (m)
/kwaʁt.sit/ giọng máy của trình duyệt
quartzite nghĩa là Quaczit.
Nghĩa của quartzite
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Quaczit.
Dạng từ của quartzite
Đi với mạo từ: un quartzite · le quartzite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quartzite
Câu hỏi thường gặp
quartzite nghĩa là gì?
quartzite (danh từ) nghĩa là Quaczit.
quartzite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quartzite (giọng Pháp chuẩn): /kwaʁt.sit/.
quartzite là giống đực hay giống cái?
quartzite là danh từ giống đực (dùng với un, le).