quarteron
danh từ giống đực (m)
/kaʁ.tə.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
quarteron nghĩa là hai mươi lăm, nhúm.
Nghĩa của quarteron
Danh từ · giống đực
- Hai mươi lăm (một phần tư của trăm).
- Quarteron de fruitshai mươi lăm quả
- Nghĩa bóng Số nhỏ, nhúm.
- Un quarteron d'auditeursmột nhúm thính giả
- Người lai một phần tư (máu da đen).
Dạng từ của quarteron
Đi với mạo từ: un quarteron · le quarteron
| Số nhiều | quarterons |
| Giống cái | quarteronne |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarteron
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quadroon
- Danh từ quarter of a pound
Câu hỏi thường gặp
quarteron nghĩa là gì?
quarteron (danh từ) nghĩa là hai mươi lăm, nhúm.
quarteron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quarteron (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.tə.ʁɔ̃/.
quarteron là giống đực hay giống cái?
quarteron là danh từ giống đực (dùng với un, le).