psychonévrose
danh từ giống cái (f)
/psi.kɔ.ne.vʁoz/ giọng máy của trình duyệt
psychonévrose nghĩa là Bệnh thần kinh tâm lý.
Nghĩa của psychonévrose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh thần kinh tâm lý.
Dạng từ của psychonévrose
Đi với mạo từ: une psychonévrose · la psychonévrose
| Số nhiều | psychonévroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychoneurosis
Câu hỏi thường gặp
psychonévrose nghĩa là gì?
psychonévrose (danh từ) nghĩa là Bệnh thần kinh tâm lý.
psychonévrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychonévrose (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.ne.vʁoz/.
psychonévrose là giống đực hay giống cái?
psychonévrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).