psychologisme
danh từ giống đực (m)
/psi.kɔ.lɔ.ʒism/ giọng máy của trình duyệt
psychologisme nghĩa là chủ nghĩa tâm lý.
Nghĩa của psychologisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa tâm lý.
Dạng từ của psychologisme
Đi với mạo từ: un psychologisme · le psychologisme
| Số nhiều | psychologismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychologism
Câu hỏi thường gặp
psychologisme nghĩa là gì?
psychologisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tâm lý.
psychologisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychologisme (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.lɔ.ʒism/.
psychologisme là giống đực hay giống cái?
psychologisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).