protandrie
danh từ giống cái (f)
/pʁotɑ̃dʁi/ giọng máy của trình duyệt
protandrie nghĩa là Hiện tượng nhị chín trước.
Nghĩa của protandrie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Hiện tượng nhị chín trước.
Dạng từ của protandrie
Đi với mạo từ: une protandrie · la protandrie
Câu hỏi thường gặp
protandrie nghĩa là gì?
protandrie (danh từ) nghĩa là Hiện tượng nhị chín trước.
protandrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protandrie (giọng Pháp chuẩn): /pʁotɑ̃dʁi/.
protandrie là giống đực hay giống cái?
protandrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).