TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

protandrie

danh từ giống cái (f)
/pʁotɑ̃dʁi/ giọng máy của trình duyệt

protandrie nghĩa là Hiện tượng nhị chín trước.

Nghĩa của protandrie

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Hiện tượng nhị chín trước.

Dạng từ của protandrie

Đi với mạo từ: une protandrie · la protandrie

Câu hỏi thường gặp

protandrie nghĩa là gì?

protandrie (danh từ) nghĩa là Hiện tượng nhị chín trước.

protandrie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protandrie (giọng Pháp chuẩn): /pʁotɑ̃dʁi/.

protandrie là giống đực hay giống cái?

protandrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.