proctologie
danh từ giống cái (f)
/pʁɔk.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
proctologie nghĩa là Khoa ruột thẳng-hậu môn.
Nghĩa của proctologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa ruột thẳng-hậu môn.
Dạng từ của proctologie
Đi với mạo từ: une proctologie · la proctologie
| Số nhiều | proctologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proctology
Câu hỏi thường gặp
proctologie nghĩa là gì?
proctologie (danh từ) nghĩa là Khoa ruột thẳng-hậu môn.
proctologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proctologie (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔk.tɔ.lɔ.ʒi/.
proctologie là giống đực hay giống cái?
proctologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).