prame
danh từ giống cái (f)
/pʁam/ giọng máy của trình duyệt
prame nghĩa là Tàu phòng thủ bờ biển.
Nghĩa của prame
Danh từ · giống cái
- Sử học Tàu phòng thủ bờ biển.
Dạng từ của prame
Đi với mạo từ: une prame · la prame
| Số nhiều | prames |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pram, flatbottom boat
Câu hỏi thường gặp
prame nghĩa là gì?
prame (danh từ) nghĩa là Tàu phòng thủ bờ biển.
prame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prame (giọng Pháp chuẩn): /pʁam/.
prame là giống đực hay giống cái?
prame là danh từ giống cái (dùng với une, la).