préceinte
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
préceinte nghĩa là đai mạn thuyền.
Nghĩa của préceinte
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Đai mạn thuyền.
Dạng từ của préceinte
Đi với mạo từ: une préceinte · la préceinte
| Số nhiều | préceintes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wale (of ship)
Câu hỏi thường gặp
préceinte nghĩa là gì?
préceinte (danh từ) nghĩa là đai mạn thuyền.
préceinte là giống đực hay giống cái?
préceinte là danh từ giống cái (dùng với une, la).