polyptyque
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
polyptyque nghĩa là tranh nhiều tấm.
Nghĩa của polyptyque
Danh từ · giống đực
- Hội họa Tranh nhiều tấm.
Dạng từ của polyptyque
Đi với mạo từ: un polyptyque · le polyptyque
| Số nhiều | polyptyques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyptych
Câu hỏi thường gặp
polyptyque nghĩa là gì?
polyptyque (danh từ) nghĩa là tranh nhiều tấm.
polyptyque là giống đực hay giống cái?
polyptyque là danh từ giống đực (dùng với un, le).