polyptère
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
polyptère nghĩa là cá nhiều vây.
Nghĩa của polyptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá nhiều vây (châu Phi).
Dạng từ của polyptère
Đi với mạo từ: un polyptère · le polyptère
| Số nhiều | polyptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polypterid
Câu hỏi thường gặp
polyptère nghĩa là gì?
polyptère (danh từ) nghĩa là cá nhiều vây.
polyptère là giống đực hay giống cái?
polyptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).