polypier
danh từ giống đực (m)
/pɔ.li.pje/ giọng máy của trình duyệt
polypier nghĩa là bộ sương san hô.
Nghĩa của polypier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bộ sương san hô.
Dạng từ của polypier
Đi với mạo từ: un polypier · le polypier
| Số nhiều | polypiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polypier, polyparium
Câu hỏi thường gặp
polypier nghĩa là gì?
polypier (danh từ) nghĩa là bộ sương san hô.
polypier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polypier (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.pje/.
polypier là giống đực hay giống cái?
polypier là danh từ giống đực (dùng với un, le).