polypeptide
danh từ giống đực (m)
/pɔlipɛptid/ giọng máy của trình duyệt
polypeptide nghĩa là Polipeptit.
Nghĩa của polypeptide
Danh từ · giống đực
- Hóa học; sinh vật học Polipeptit.
Dạng từ của polypeptide
Đi với mạo từ: un polypeptide · le polypeptide
| Số nhiều | polypeptides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polypeptide
Câu hỏi thường gặp
polypeptide nghĩa là gì?
polypeptide (danh từ) nghĩa là Polipeptit.
polypeptide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polypeptide (giọng Pháp chuẩn): /pɔlipɛptid/.
polypeptide là giống đực hay giống cái?
polypeptide là danh từ giống đực (dùng với un, le).