polarographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polarographie nghĩa là phương pháp cực phổ.
Nghĩa của polarographie
Danh từ · giống cái
- Hóa học Phương pháp cực phổ.
Dạng từ của polarographie
Đi với mạo từ: une polarographie · la polarographie
| Số nhiều | polarographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polarography
Câu hỏi thường gặp
polarographie nghĩa là gì?
polarographie (danh từ) nghĩa là phương pháp cực phổ.
polarographie là giống đực hay giống cái?
polarographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).