polariseur
/pɔ.la.ʁi.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
polariseur nghĩa là phân cực, kính phân cực, máy phân cực.
Nghĩa của polariseur
Tính từ
- Vật lý học Phân cực.
- Prisme polarisateurlăng kính phân cực
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Kính phân cực; máy phân cực.
Dạng từ của polariseur
| Số nhiều | polariseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polarizer
Câu hỏi thường gặp
polariseur nghĩa là gì?
polariseur (tính từ, danh từ) nghĩa là phân cực, kính phân cực, máy phân cực.
polariseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polariseur (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.la.ʁi.zœʁ/.