piston
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pis.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
piston nghĩa là pittông.
Nghĩa của piston
Danh từ · giống đực
- Cơ khí, cơ học Pittông.
- Nghĩa bóng Sự gửi gắm; sự che chở (của quan thầy).
- Nghĩa rộng Sự đút lót.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Thí sinh vào trường đại học kỹ thuật; học sinh đại học kỹ thuật; trường đại học kỹ thuật (Pháp).
Dạng từ của piston
Đi với mạo từ: un piston · le piston
| Số nhiều | pistons |
Họ từ của piston
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piston; contact, connection
Câu hỏi thường gặp
piston nghĩa là gì?
piston (danh từ) nghĩa là pittông.
piston phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piston (giọng Pháp chuẩn): /pis.tɔ̃/.
piston là giống đực hay giống cái?
piston là danh từ giống đực (dùng với un, le).