pinacle
danh từ giống đực (m)
/pi.nakl/ giọng máy của trình duyệt
pinacle nghĩa là nóc đền, địa vị cao, đỉnh cao danh vọng.
Nghĩa của pinacle
Danh từ · giống đực
- Nóc đền.
- Nghĩa bóng Địa vị cao, đỉnh cao danh vọng.
- Monter au pinacleleo lên địa vị cao
- Porter quelqu'un au pinacletán dương ai lên tận mây xanh
Dạng từ của pinacle
Đi với mạo từ: un pinacle · le pinacle
| Số nhiều | pinacles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pinnacle, top
Câu hỏi thường gặp
pinacle nghĩa là gì?
pinacle (danh từ) nghĩa là nóc đền, địa vị cao, đỉnh cao danh vọng.
pinacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinacle (giọng Pháp chuẩn): /pi.nakl/.
pinacle là giống đực hay giống cái?
pinacle là danh từ giống đực (dùng với un, le).