physicalisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
physicalisme nghĩa là Thuyết ngôn ngữ vật lý.
Nghĩa của physicalisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết ngôn ngữ vật lý.
Dạng từ của physicalisme
Đi với mạo từ: un physicalisme · le physicalisme
| Số nhiều | physicalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physicalism
Câu hỏi thường gặp
physicalisme nghĩa là gì?
physicalisme (danh từ) nghĩa là Thuyết ngôn ngữ vật lý.
physicalisme là giống đực hay giống cái?
physicalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).