physalie
danh từ giống cái (f)
/fizali/ giọng máy của trình duyệt
physalie nghĩa là sứa ống ngứa.
Nghĩa của physalie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sứa ống ngứa.
Dạng từ của physalie
Đi với mạo từ: une physalie · la physalie
| Số nhiều | physalies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Portuguese man-of-war
Câu hỏi thường gặp
physalie nghĩa là gì?
physalie (danh từ) nghĩa là sứa ống ngứa.
physalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physalie (giọng Pháp chuẩn): /fizali/.
physalie là giống đực hay giống cái?
physalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).