phénix
danh từ giống đực (m)
/fe.niks/ giọng máy của trình duyệt
phénix nghĩa là chim phượng hoàng.
Nghĩa của phénix
Danh từ · giống đực
- Chim phượng hoàng (chim thần thoại).
- Nghĩa bóng Người vô song.
- Thực vật học Như phoenix.
Dạng từ của phénix
Đi với mạo từ: un phénix · le phénix
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phoenix
Câu hỏi thường gặp
phénix nghĩa là gì?
phénix (danh từ) nghĩa là chim phượng hoàng.
phénix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phénix (giọng Pháp chuẩn): /fe.niks/.
phénix là giống đực hay giống cái?
phénix là danh từ giống đực (dùng với un, le).