perpétration
danh từ giống cái (f)
/pɛʁ.pe.tʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
perpétration nghĩa là sự phạm.
Nghĩa của perpétration
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý; văn học Sự phạm (tội).
Dạng từ của perpétration
Đi với mạo từ: une perpétration · la perpétration
| Số nhiều | perpétrations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perpetration
Câu hỏi thường gặp
perpétration nghĩa là gì?
perpétration (danh từ) nghĩa là sự phạm.
perpétration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perpétration (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.pe.tʁa.sjɔ̃/.
perpétration là giống đực hay giống cái?
perpétration là danh từ giống cái (dùng với une, la).