performance
performance nghĩa là thành tích, hiệu năng.
Nghĩa của performance
Danh từ · giống cái
- Thể dục thể thao Thành tích.
- Số nhiều Hiệu năng (của máy bay, của ô tô).
Dạng từ của performance
Đi với mạo từ: une performance · la performance
| Số nhiều | performances |
Câu ví dụ với performance
- Il pleura d'admiration pour sa performance. Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133183
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ performance
Câu hỏi thường gặp
performance nghĩa là gì?
performance (danh từ) nghĩa là thành tích, hiệu năng.
performance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của performance (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.fɔʁ.mɑ̃s/.
performance là giống đực hay giống cái?
performance là danh từ giống cái (dùng với une, la).