TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

penthode

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

penthode nghĩa là Như pentode.

Nghĩa của penthode

Danh từ · giống cái

  1. Như pentode.

Dạng từ của penthode

Đi với mạo từ: une penthode · la penthode

Câu hỏi thường gặp

penthode nghĩa là gì?

penthode (danh từ) nghĩa là Như pentode.

penthode là giống đực hay giống cái?

penthode là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.