TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pendillon

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pendillon nghĩa là quả lắc, cánh gà.

Nghĩa của pendillon

Danh từ · giống đực

  1. Quả lắc (ở đồng hồ).
  2. Sân khấu Cánh gà.
  3. Viên tòn ten.

Dạng từ của pendillon

Đi với mạo từ: un pendillon · le pendillon

Câu hỏi thường gặp

pendillon nghĩa là gì?

pendillon (danh từ) nghĩa là quả lắc, cánh gà.

pendillon là giống đực hay giống cái?

pendillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.